Ticker

6/recent/ticker-posts

51 Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Học kì 2 chọn lọc, có đáp án - Vietjack


 

Để học tốt Toán lớp 3, phần dưới đây liệt kê 51 Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Học kì 2 chọn lọc, có đáp án gồm các đề kiểm tra cuối tuần môn Toán lớp 3 cơ bản và nâng cao. Bạn vào tên bài để theo dõi chi tiết bài tập cuối tuần Toán 3 và phần đáp án tương ứng.

TẢI XUỐNG

    Mục lục Bài tập cuối tuần Toán 3 Học kì 2     

    Tuần 19

    Tuần 20

    Tuần 21

    Tuần 22

    Tuần 23

    Tuần 24

    Tuần 25

    Tuần 26

    Tuần 27

    Tuần 28

    Tuần 29

    Tuần 30

    Tuần 31

    Tuần 32

    Tuần 33

    Tuần 34

    Tuần 35

        Phiếu Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 19

        Thời gian: 45 phút

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:

    Câu 1: Số nào sau đây gồm: Hai nghìn, bảy trăm, một đơn vị.

    A. 2710

    B. 2170

    C. 7210

    D. 2701

    Câu 2: Số lớn nhất có 4 chữ số là

    A. 9783

    B. 9876

    C. 9999

    D. 9867

    Câu 3: Từ các chữ số: 7, 4, 1,3. Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau được tạo thành là

    A. 7431

    B. 7341

    C. 3741

    D. 3417

    * Cho hình vẽ, trả lời các câu hỏi dưới đây

    Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 19 có đáp án (Đề 2) | Đề kiểm tra cuối tuần Toán 3 có đáp án

    Câu 4: Trong hình vẽ trên, có 3 điểm nào thẳng hàng

    A. A, B, C

    B. B, O, C

    C. A, O, C

    D. A, O, B.

    Câu 5: Nếu O là trung điểm của BC, BO = 2cm thì độ dài CO là

    A. 2 cm

    B. 3 cm

    C. 4 cm

    D. 1 cm

    Câu 6: Cho AC = 6cm. Gọi N là trung điểm của AC. Tính độ dài AN ?

    A. 6 cm

    B. 2 cm

    C. 3 cm

    D. 4 cm

    Phần II. Tự luận (7 điểm):

    Câu 1: Viết các tổng sau thành số có 4 chữ số

    a. 5000 + 200 + 1 =

    b. 6000 + 300 + 20 =

    c. 7000 + 4 =

    d. 8000 + 900 + 40 + 8 =

    Câu 2: Viết các số sau, sau đó sắp xếp theo thứ tự tăng dần.

    a) Hai nghìn, ba trăm, tám chục, sáu đơn vị

    b) Một nghìn, năm chục

    c) Ba nghìn, chín trăm, bảy đơn vị

    d) Một nghìn, bảy trăm, hai chục.

    Câu 3: Cho hình vẽ

    Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 19 có đáp án (Đề 2) | Đề kiểm tra cuối tuần Toán 3 có đáp án

    a) Ba điểm nào thẳng hàng

    b) Gọi O là trung điểm của FC. Biết FO = 2 cm.

    Vậy OC có độ dài là bao nhiêu?

    c) Gọi O là trung điểm của BE. Biết OE = OF

    Hỏi BO dài bao nhiêu?

        Phiếu Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 20

        Thời gian: 45 phút

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:

    Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ trống 4m4dm = ……… mm

    A. 4040

    B. 4400

    C. 4004

    D. 4000

    Câu 2: Dãy số nào sau đây theo thứ tự tăng dần:

    A. 2368, 3248, 3486, 4864

    B. 3248, 2368, 4864, 3486

    C. 2368, 3486, 3248, 4864

    C. 4864, 3486, 2368, 3248

    Câu 3: Số lớn nhất trong các số sau là:

    A. 4763

    B. 7463

    C. 6743

    D. 7643

    Câu 4: Số nhỏ nhất trong các số sau là:

    A. 1010

    B. 1001

    C. 1100

    D. 4100

    Câu 5: Tìm x: 4896 – x = 231

    A. 4566

    B. 4655

    C. 4665

    D. 4656

    Câu 6: Tổng sau dây bằng 2381 + 3248 = ?

    A. 9508

    B. 5629

    C. 5908

    D. 8509

    Phần II. Tự luận (7 điểm):

    Câu 1: Đặt tính rồi tính:

    a, 7368 – 2415

    b, 8679 + 9782

    c, 6370 + 7431

    d, 8374 - 5673

    Câu 2: Nhà bác Nam có 2000 quả cam. Bác đã bán đi 683 quả. Hỏi nhà bác Nam còn lại bao nhiêu quả cam?

    Câu 3: Cho Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 20 có đáp án (Đề 2) | Đề kiểm tra cuối tuần Toán 3 có đáp án. Hãy so sánh A và B

        Phiếu Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 21

        Thời gian: 45 phút

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:

    Câu 1: Tìm x biết: x + 683 = 1284

    A. 598

    B. 601

    C. 602

    D. 603

    Câu 2: Ngày 30 tháng 8 là chủ nhật thì ngày 2 tháng 9 năm đó là thứ mấy:

    A. Thứ hai

    B. Thứ ba

    C. Thứ tư

    D. Thứ năm

    Câu 3: Trong một năm có mấy tháng có 31 ngày?

    A. 7 tháng

    B. 6 tháng

    C. 5 tháng

    D. 4 tháng

    Câu 4: Số gồm năm chục nghìn, năm trăm, năm chục viết là:

    A. 50550

    B. 55550

    C. 50505

    D. 50050

    Câu 5: Hình tròn tâm I có bán kính là 8cm. Hỏi đường kính của hình tròn là bo nhiêu?

    A. 9cm

    B. 6cm

    C. 4cm

    D. 16cm

    Câu 6: Cho hình vẽ, đường tròn tâm O trên có đường kính là:

    Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 21 có đáp án (Đề 2) | Đề kiểm tra cuối tuần Toán 3 có đáp án

    A. AB, CO    B. AB, CD    C. AO, CD    D. BO, CD

    Phần II. Tự luận (7 điểm):

    Câu 1: Cửa hàng có 2586 mét vải. Buổi sáng bán được 1/3 số vải, buổi chiều bán được thêm 108m vải. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải?

    Câu 2: Ngày 8/3/2019 là thứ sáu. Hỏi ngày 8/3/2020 là thứ mấy?

    Câu 3: Cho hình vẽ:

    Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 21 có đáp án (Đề 2) | Đề kiểm tra cuối tuần Toán 3 có đáp án

    a, Vẽ bán kính OM, đường kính CD của hình tròn tâm O bên

    b, Câu nào sau đây đúng:

    _ Độ dài đoạn OC dài hơn độ dài đoạn OD

    _ Độ dài đoạn OC ngắn hơn độ dài đoạn OM

    _ Độ dài đoạn OC bằng ½ độ dài đoạn CD

        Phiếu Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 22

        Thời gian: 45 phút

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:

    Câu 1: Tính giá trị biểu thức: 627 – 143 = ?

    A. 448

    B. 484

    C. 424

    D. 524

    Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 1, 2, 3, 5, 8, ...

    A. 11

    B. 12

    C. 13

    D. 15

    Câu 3: Kết quả của biểu thức: 5 × 5 + 5 × 4 là:

    A. 45

    B. 100

    C. 25

    D. 90

    Câu 4: Một đàn chó người ta đếm được 36 cái chân. Hỏi đàn chó đó có bao nhiêu con?

    A. 6 con

    B. 7 con

    C. 8 con

    D. 9 con

    Câu 5: Mai có 5 cái kẹo, Hồng có 9 cái kẹo. Hỏi Hồng phải cho Mai bao nhiêu cái kẹo thì số kẹo của hai bạn bằng nhau:

    A. 1 cái kẹo

    B. 2 cải kẹo

    C. 3 cái kẹo

    D. 4 cái kẹo

    Câu 6: Có bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau mà chứa chữ số 5?

    A. 8

    B. 9

    C. 17

    D. 15

    Phần II. Tự luận (7 điểm)

    Câu 1: Đặt tính rồi tính:

    a, 542 – 318

    b, 367 + 120

    c, 487 + 380

    d, 541 – 127

    Câu 2: Một cuộc họp chuẩn bị 9 dãy ghế, mỗi dãy có 8 chiếc. Hỏi cuộc họp đó chuẩn bị bao nhiêu chiếc ghế?

    Câu 3: Tìm một số có ba chữ số biết rằng, nếu xoá chữ số hàng chục đi ta được số mới kém số ban đầu 210 đơn vị. Tìm số đó.

    TẢI XUỐNG

    Xem thêm các đề kiểm tra, đề thi Toán lớp 3 chọn lọc, có đáp án hay khác:

    Mobile Tips nhận dịch vụ quảng cáo bài viết, đặt backlink, website vệ tinh cho website của bạn!!!

    Đăng nhận xét

    0 Nhận xét